Câu tiếng Anh có từ “swan”
139 câu thật có từ swan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swan nghĩa là thiên nga. swan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stately heavy-bodied aquatic bird with very long neck and usually white plumage as adult. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swan
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And she was going to hear his voice again, at Swan and Edgar's, at half-past ten.
Từ trong câu: swan, go, hear, voice, again, half, past, ten
Oliver Onions, The Story of Louie. Nguồn: Project Gutenberg #37838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Soon he came to the Chickahominy, upon whose chocolate-colored breast the wild geese and swans were floating.
Từ trong câu: swan, wild, chocolate, soon, come, color, breast, float
Mary Virginia Wall, The Daughter of Virginia Dare. Nguồn: Project Gutenberg #58793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the small creeks and inlets, flocks of swans, pelicans, and wild geese, were sunning themselves, and pluming their feathers for their winter flight.
Từ trong câu: swan, small, creek, flock, wild, sun, themselves, feather
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We then weighed anchor, set sail, and in a few minutes our noble ship was gliding over the blue waves with swan-like grace.
Từ trong câu: swan, anchor, weigh, set, sail, minute, noble, ship
Hinton Rowan Helper, The land of gold; reality versus fiction. Nguồn: Project Gutenberg #69295. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A minute more, and Swan sprang over the stone wall, and with three steps was standing by her.
Từ trong câu: stone, standing, swan, spring, minute, step, wall, stand
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng swan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trumpeter swan | 28 lần |
| swan of avon | 28 lần |
| swan geese | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swan trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ swan hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swan: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.