Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swan”

140 câu thật có từ swan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swan nghĩa là thiên nga. swan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stately heavy-bodied aquatic bird with very long neck and usually white plumage as adult. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swan

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Animals that can be seen on a carousel might be horses, elephants, and swans.

    Từ trong câu: swan, animal, see, horse, elephant

    «Carousel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215822 (bản sửa đổi 10989289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gosling or swan in these days at best you can reach no higher altitude than to be called a minor poet.

    Từ trong câu: swan, altitude, day, best, reach, high, call, minor

    John, Mrs. Lane, The Champagne Standard. Nguồn: Project Gutenberg #41820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the instance that I am about to mention with the swans, there could be no difficulty in understanding every word.

    Từ trong câu: swan, instance, mention, difficulty, understand, every, word

    Robert Barnwell Roosevelt, Florida and the Game Water-Birds of the Atlantic Coast and the Lakes of the United States With a full account of the sporting along our sea-shores and inland waters, and remarks on breech-loaders and hammerless guns. Nguồn: Project Gutenberg #55190. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the swan sonnet, the bird remembers a flight that it cannot make.

    Từ trong câu: sonnet, swan, bird, remember, flight, can, make

    «Stéphane Mallarmé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274968 (bản sửa đổi 11010363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Hello!” exclaimed Mr. Charley Swan startled out of his politeness, and following her after the rebound, “anything I can do for you, Miss Strange?”

    Từ trong câu: rebound, hello, exclaim, mr, swan, startle, out, politeness

    Margaret Sidney, Phronsie Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #71146. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She could slip down the orchard to the pear-tree, and hear what was the important word, and what Swan meant by "the last."

    Từ trong câu: pear, slip, down, orchard, tree, hear, important, word

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng swan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trumpeter swan28 lần
swan of avon28 lần
swan geese37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swan trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ swan hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swan: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.