Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swan”

140 câu thật có từ swan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swan nghĩa là thiên nga. swan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stately heavy-bodied aquatic bird with very long neck and usually white plumage as adult. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swan

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Two swans have been confirmed to have been carriers of the virus.

    Từ trong câu: swan, confirm, carrier, virus

    «H5N1 bird flu virus reaches Poland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35024 (bản sửa đổi 4547544). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Officials also report that the area where the swan has been found is being sealed off.

    Từ trong câu: swan, official, report, area, find, seal, off

    «Swan in Fife, Scotland dies with H5N1 bird flu virus infection», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38006 (bản sửa đổi 4547562). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Swan Day, or, as he might better have been called, Night Raven, kept the country-store in Walton.

    Từ trong câu: swan, day, better, call, night, keep, country, store

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "ugly duckling" has grown into a beautiful swan.

    Từ trong câu: swan, ugly, grow, beautiful

    «The Ugly Duckling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8794 (bản sửa đổi 9379678). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All the swans I have ever seen are white.

    Từ trong câu: swan, ever, see, white

    «Recognizing Fallacies/Fallacies of Presumption», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213309 (bản sửa đổi 2631741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Sorcha's brothers, however, have been turned into swans.

    Từ trong câu: swan, brother, however, turn

    «Daughter of the Forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206736 (bản sửa đổi 10692891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I have always thought "The Dying Swan" one of its author's greatest things, and one of the champion examples of pure poetry in English literature.

    Từ trong câu: swan, always, think, die, great, thing, champion, example

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have been told what the mother duck felt when her ugly duckling turned into a swan, but we have never considered how much the ugly duckling must have marvelled also.

    Từ trong câu: duck, swan, ugly, mother, tell, feel, turn, never

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng swan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trumpeter swan28 lần
swan of avon28 lần
swan geese37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swan trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ swan hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swan: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.