Câu tiếng Anh có từ “swan”
140 câu thật có từ swan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swan nghĩa là thiên nga. swan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stately heavy-bodied aquatic bird with very long neck and usually white plumage as adult. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swan
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The door behind him opened, and there stepped out a man of about fifty years, dressed in white, with a golden swan on each shoulder.
Từ trong câu: swan, door, behind, open, step, out, man, fifty
V. R. Emanuel, The Messiah of the Cylinder. Nguồn: Project Gutenberg #60248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng swan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trumpeter swan | 28 lần |
| swan of avon | 28 lần |
| swan geese | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swan trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ swan hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swan: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.