Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swan”

140 câu thật có từ swan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swan nghĩa là thiên nga. swan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: stately heavy-bodied aquatic bird with very long neck and usually white plumage as adult. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swan

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • What are the earliest notices of the usage of swearing by swans and pheasants?

    Từ trong câu: swan, early, notice, usage, swear

    Various, Notes and Queries, Number 65, January 25, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #15641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Albireo, in the constellation of the Swan, is one of the loveliest of double stars.

    Từ trong câu: swan, lovely, double, star

    Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jerry himself was one of the most famous of postboys, and remained for long years in the service of the “Black Swan.”

    Từ trong câu: swan, himself, famous, remain, long, year, service, black

    Charles G. Harper, The Great North Road, the Old Mail Road to Scotland: York to Edinburgh. Nguồn: Project Gutenberg #47239. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most salient point here is the fact that the maiden is not ransomed at all, but instead is captured like any other swan-maiden.

    Từ trong câu: swan, point, fact, instead, capture, like

    Gordon Hall Gerould, The Grateful Dead: The History of a Folk Story. Nguồn: Project Gutenberg #39408. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng swan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trumpeter swan28 lần
swan of avon28 lần
swan geese37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swan trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ swan hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swan: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.