Câu tiếng Anh có từ “sunbathe”
28 câu thật có từ sunbathe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunbathe nghĩa là tắm nắng. sunbathe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: expose one's body to the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunbathe
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Many tourist come to the island for sunbathing, swimming, shopping, windsurfing, walking or snorkeling.
Từ trong câu: sunbathe, windsurfing, many, tourist, come, island, swim, shop
«Lanzarote», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136712 (bản sửa đổi 10950320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tigers can be seen on the river banks sunbathing between November and February.
Từ trong câu: sunbathe, tiger, see, river, bank, november, february
«Sundarbans National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351071 (bản sửa đổi 10434252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a private beach north of Cannes where I used to strip and sunbathe.
Từ trong câu: sunbathe, private, beach, north, use, strip
Alfred Bester, "Who he?". Nguồn: Project Gutenberg #75234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For swimming and sunbathing, the National Park Service manages beaches at Race Point and Herring Cove.
Từ trong câu: sunbathe, swim, national, park, service, manage, beach, race
Robert Finch, Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #70885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And no longer were there any remarks about nudity, but instead "sunbathing" groups began springing up everywhere.
Từ trong câu: sunbathe, long, remark, instead, group, begin, spring, up
Harlan Ellison, Cosmic striptease. Nguồn: Project Gutenberg #73682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Special rules also apply in places for swimming or sunbathing.
Từ trong câu: sunbathe, special, rule, apply, place, swim
«Modesty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140643 (bản sửa đổi 10994008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The shallow water here is good for swimming and sunbathing.
Nước nông ở đây rất thích hợp để bơi lội và tắm nắng.
Từ trong câu: sunbathe, shallow, water, good, swim
«Sandspit Beach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143619 (bản sửa đổi 4802737). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is common to see couples sunbathing all day.
Từ trong câu: sunbathe, common, see, couple, day
«Field Guide/Reptiles/Spain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276173 (bản sửa đổi 4469308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the morning it takes sunbathes to get warm.
Từ trong câu: sunbathe, morning, take, get, warm
«Field Guide/Reptiles/Spain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276173 (bản sửa đổi 4469308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The events of that Friday and Saturday formed in later days one of the sunbathed memories in Victoria's dreary life.
Từ trong câu: sunbathe, event, friday, saturday, form, late, day, memory
Walter Lionel George, A Bed of Roses. Nguồn: Project Gutenberg #33538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I think sunbathing is absolutely deadly, and that there is no reason in the world for a woman to sunbathe," she says.
Từ trong câu: sunbathe, think, absolutely, deadly, reason, world, woman
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He and Mrs. Johnston gave me lunch at their house above the flowered terraces, sunbathed, with its wonderful view of the bay.
Từ trong câu: sunbathe, mr, give, lunch, house, above, flower, terrace
Clare Sheridan, My American Diary. Nguồn: Project Gutenberg #59066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunbathe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunbathe trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ sunbathe hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunbathe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunbathe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunbathe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunbathe: Câu phủ định (4 câu), There is và there are (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.