E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunbathe”

28 câu thật có từ sunbathe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunbathe nghĩa là tắm nắng. sunbathe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: expose one's body to the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunbathe

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In Contact, just as in sunbathing, there is a delayed reaction, a kickback."

    Từ trong câu: sunbathe, contact, delay, reaction

    Jack Sharkey, Big Baby. Nguồn: Project Gutenberg #51735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And by the way, isn't that the roof of the Sunbathing Magazine building over there?"

    Từ trong câu: sunbathe, way, roof, magazine, build

    Harlan Ellison, Cosmic striptease. Nguồn: Project Gutenberg #73682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Monday, these and photos of actress Zhang Ziyi sunbathing topless on a beach still appeared online.

    Từ trong câu: sunbathe, monday, photo, actress, beach, still, appear, online

    «China targets Google, Baidu and Internet portals over porn», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118941 (bản sửa đổi 4815844). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They play golf, and sunbathe, and go to lectures and shows, and uh--" Her ingenuity gave out.

    Từ trong câu: sunbathe, play, golf, go, lecture, show, ingenuity, give

    Kirk Drussai, The Twilight Years. Nguồn: Project Gutenberg #59289. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stepping into a jungle hammock from either the sunbathed glades or the open pine forest is a sudden, dramatic change.

    Từ trong câu: sunbathe, step, jungle, either, open, pine, forest, sudden

    Jean Craighead George, Everglades Wildguide Handbook 143. Nguồn: Project Gutenberg #54970. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he is not hibernating or sunbathing on rocks and logs, he enjoys getting out to meet other types of marmots and animals.

    Từ trong câu: sunbathe, hibernate, rock, log, enjoy, get, out, meet

    «Newspaper campaigns to elevate Vancouver Olympic character from sidekick status», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99282 (bản sửa đổi 4823051). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The movement also wants to achieve that women are allowed to breastfeed their children, in public, and that they are allowed to sunbathe topless.

    Từ trong câu: sunbathe, movement, want, achieve, woman, allow, child, public

    «Topfreedom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332970 (bản sửa đổi 10926257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunbathe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunbathe trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ sunbathe hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunbathe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunbathe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunbathe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunbathe: Câu phủ định (4 câu), There is và there are (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.