Câu tiếng Anh có từ “sunbathe”
28 câu thật có từ sunbathe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunbathe nghĩa là tắm nắng. sunbathe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: expose one's body to the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunbathe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A shadow seemed to cross the sunbathed lawns and brilliant flower-beds.
Từ trong câu: sunbathe, shadow, seem, cross, lawn, brilliant, flower, bed
Ada Barnett, The man on the other side. Nguồn: Project Gutenberg #60331. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many beaches have clothing optional areas, and nude sunbathing is allowed in the parks of major cities.
Từ trong câu: sunbathe, many, beach, clothing, optional, area, allow, park
«Naturism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140842 (bản sửa đổi 10910907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"She was sunbathing when the plane arrived to pick her up and had no time to obtain other clothing.
Từ trong câu: sunbathe, plane, arrive, pick, up, time, obtain, clothing
Tom Godwin, The Helpful Hand of God. Nguồn: Project Gutenberg #30322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, this was no time to sunbathe and I dashed towards the hole in the courtroom wall, where Lood's wall had gone through.
Từ trong câu: sunbathe, however, time, dash, toward, hole, wall, go
James Stamers, The Useless Bugbreeders. Nguồn: Project Gutenberg #60981. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunbathe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunbathe trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ sunbathe hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunbathe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunbathe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunbathe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunbathe: Câu phủ định (4 câu), There is và there are (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.