E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “summary”

220 câu thật có từ summary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: summary nghĩa là tóm tắt. summary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief statement that presents the main points in a concise form. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ summary

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng summary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edit summary108 lần
summary dismissal46 lần
summary executions33 lần
summary vengeance131 lần
brief summary211 lần
paragraph summary60 lần
summary poster30 lần
summary statistics39 lần
structured summary26 lần
executive summary42 lần
concise summary19 lần
inflict summary27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ summary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summary trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ summary hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ summary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc A2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summary: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.