Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “startle”

301 câu thật có từ startle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: startle nghĩa là giật mình. startle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to stimulate to action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ startle

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The seasons pass by so rapidly, that I am startled to think how much has happened since these events I was describing.

    Từ trong câu: startle, season, pass, rapidly, think, much, happen, since

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mistress accompanied by a number of slaves was walking out one morning and all were startled by the sound of hurrying horses.

    Từ trong câu: startle, accompany, number, slave, walk, out, morning, sound

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was the second movement on the slave question, and its effect was startling.

    Từ trong câu: startling, movement, startle, second, slave, question, effect

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a truism almost preposterous, but its effect was startling.

    Từ trong câu: truism, almost, effect, startle

    John Galsworthy, The Forsyte saga - Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a few seconds more the old man was reining in his panting mustang among the startled and gloomy-faced miners.

    Từ trong câu: pant, second, old, man, among, startle, gloomy, face

    Various, Harper's Young People, January 24, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #52630. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The combination was startling, vivid, amazingly artistic, and Dan stood lost in admiration.

    Từ trong câu: artistic, vivid, admiration, startling, amazingly, combination, startle, stand

    Peter B. Kyne, Never the twain shall meet. Nguồn: Project Gutenberg #69547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Derrick was such an extraordinarily quiet, respectful, long-suffering son as a rule, that this outburst was startling in the extreme.

    Thông thường, Derrick là một đứa con trai cực kỳ trầm tính, tôn trọng và chịu đựng, đến nỗi sự bộc phát này khiến người ta phải giật mình tột độ.

    Từ trong câu: extraordinarily, quiet, long, suffer, son, rule, startle, extreme

    Edna Lyall, Derrick Vaughan, Novelist. Nguồn: Project Gutenberg #1665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When two hundredweight of dust was emptied down a shaft and a charge of gunpowder fired, the result was startling.

    Từ trong câu: startling, dust, empty, down, charge, fire, result, startle

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng startle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
somewhat startle619 lần
startle suddenness164 lần
startle distinctness126 lần
startle announcement148 lần
startle by hearing269 lần
startle discovery201 lần
startle exclamation145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ startle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startle trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ startle hoặc các dạng của từ, trích từ 281 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ startle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startle: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.