E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “startle”

284 câu thật có từ startle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: startle nghĩa là giật mình. startle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to stimulate to action. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Nothing very startling to report on ham activities for the last month, due, mainly, to poor conditions and the like.

    Từ trong câu: startle, nothing, report, ham, activity, last, month, due

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Learmonth Hobler/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470667 (bản sửa đổi 4665570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In these months nothing comes but ill-fortune; clouds gathering; but all leading up to a sudden and startling turning of tables.

    Từ trong câu: table, leading, turning, cloud, fortune, startling, gather, ill

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng startle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • somewhat startle619 lần
  • startle suddenness164 lần
  • startle distinctness126 lần
  • startle announcement148 lần
  • startle by hearing269 lần
  • startle discovery201 lần
  • startle exclamation145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ startle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startle trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ startle hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ startle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startle: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.