E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “startle”

284 câu thật có từ startle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: startle nghĩa là giật mình. startle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to stimulate to action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ startle

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The seasons pass by so rapidly, that I am startled to think how much has happened since these events I was describing.

    Từ trong câu: startle, season, pass, rapidly, think, much, happen, since

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sound from behind startled her, and she turned with a cry, fearing one of the beasts might have stolen up to her unheard.

    Từ trong câu: unheard, sound, behind, startle, turn, cry, fear, beast

    Katharine Pyle, Fairy tales from far and near. Nguồn: Project Gutenberg #66919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometime after midnight, they were startled by the sound of a body falling heavily in the hall, and, an instant after, by the shout of "Burglars! thieves!"

    Từ trong câu: burglar, sometime, midnight, startle, sound, body, fall, heavily

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng startle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
somewhat startle619 lần
startle suddenness164 lần
startle distinctness126 lần
startle announcement148 lần
startle by hearing269 lần
startle discovery201 lần
startle exclamation145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ startle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startle trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ startle hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ startle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startle: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.