Câu tiếng Anh có từ “startle”
301 câu thật có từ startle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: startle nghĩa là giật mình. startle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to stimulate to action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ startle
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The seasons pass by so rapidly, that I am startled to think how much has happened since these events I was describing.
Từ trong câu: startle, season, pass, rapidly, think, much, happen, since
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You’ve seen yourself for so long in the dull minds of the people about you, that if I were to tell you how you seem to me, it would startle you.
Từ trong câu: startle, see, yourself, long, dull, mind, people, tell
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The diamond earrings have been found!" exclaimed Cora, startled at such a surprising piece of news.
Từ trong câu: earring, diamond, find, exclaim, startle, surprise, piece, news
Margaret Penrose, The Motor Girls at Lookout Beach; Or, In Quest of the Runaways. Nguồn: Project Gutenberg #37911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have just run through the calculations; they are quite startling.
Từ trong câu: startling, run, calculation, quite, startle
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have arrived at an age when striking contrasts and seeming incongruities cease to startle and offend.
Từ trong câu: incongruity, arrive, age, strike, contrast, seem, cease, startle
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The effort has always been to satisfy a refined sense rather than to cater to a vicious taste, or one for startling effects already formed.
Từ trong câu: cater, effort, always, satisfy, sense, rather, vicious, taste
Charles Dudley Warner, Studies in the South and West, with Comments on Canada. Nguồn: Project Gutenberg #52290. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The recent investigation by the Committee under ex-Senator Dawes has brought out the facts in startling distinctness.
Từ trong câu: ex, startling, recent, investigation, committee, senator, bring, out
Various, The American Missionary: Volume 49, No. 04, April, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #18001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng startle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| somewhat startle | 619 lần |
| startle suddenness | 164 lần |
| startle distinctness | 126 lần |
| startle announcement | 148 lần |
| startle by hearing | 269 lần |
| startle discovery | 201 lần |
| startle exclamation | 145 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ startle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startle trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ startle hoặc các dạng của từ, trích từ 281 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ startle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startle: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.