Câu tiếng Anh có từ “startle”
295 câu thật có từ startle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: startle nghĩa là giật mình. startle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to stimulate to action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ startle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The loud noise would startle the child into crying.
Từ trong câu: startle, loud, noise, child, cry
«Motivation and emotion/Book/2016/Delay discounting and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213883 (bản sửa đổi 2193508). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Would he startle him with sudden fear?
Từ trong câu: startle, sudden, fear
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knew nothing in the world would make her put out her hand toward him or startle him in the least tiniest way.
Từ trong câu: startle, know, nothing, world, make, put, out, hand
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The power of your gifts would have startled the most advanced electricians of the world.
"Sức mạnh từ những món quà của bạn sẽ khiến những thợ điện tiên tiến nhất thế giới phải kinh ngạc.
Từ trong câu: electrician, power, gift, startle, advance, world
L. Frank Baum, The Master Key An Electrical Fairy Tale Founded Upon the Mysteries of Electricity. Nguồn: Project Gutenberg #45347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A human in the lab at that moment would have been startled.
Từ trong câu: lab, human, moment, startle
Gene L. Henderson, All In The Mind. Nguồn: Project Gutenberg #32434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their costumes were bizarre, scanty to a degree that would have been startling had they been less young and reticent of flesh.
Từ trong câu: bizarre, costume, degree, startle, less, young, flesh
Edna Ferber, The girls. Nguồn: Project Gutenberg #75334. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Spectre dinners of mutton, cakes and pies arose in his mind with a suddenness that would have startled the most ardent disbeliever in ghosts.
Từ trong câu: mutton, cake, ghost, pie, startle, dinner, arise, mind
Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An after-the-war renewal of activity, talk of trade, development, progress, would startle him into a waiting, listening attitude.
Từ trong câu: renewal, war, activity, talk, trade, development, progress, startle
James Norman Hall, Faery Lands of the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #56457. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng startle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| somewhat startle | 619 lần |
| startle suddenness | 164 lần |
| startle distinctness | 126 lần |
| startle announcement | 148 lần |
| startle by hearing | 269 lần |
| startle discovery | 201 lần |
| startle exclamation | 145 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ startle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ startle trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ startle hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ startle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ startle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ startle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ startle: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.