Câu tiếng Anh có từ “stanza”
122 câu thật có từ stanza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stanza nghĩa là khổ thơ. stanza là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fixed number of lines of verse forming a unit of a poem. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stanza
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Five-line stanzas can have any of ten schemes with two different rhymes: , , , , , , , , , .
Từ trong câu: stanza, five, line, ten, scheme, different, rhyme
«Rhyme scheme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454838 (bản sửa đổi 10409712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were other stanzas, I believe, but these are all I can remember.
Từ trong câu: stanza, believe, remember
Various, Notes and Queries, Number 46, September 14, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13462. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The merits of this book cannot be shown by the quoting of lines and stanzas.
Từ trong câu: stanza, merit, book, can, show, quote, line
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two concluding stanzas of "The Miller's Daughter," I can give you in this letter....
Từ trong câu: stanza, conclude, daughter, give, letter
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still, we can here detach from this and that poem a stanza or two, despite the wrong to art.
Từ trong câu: stanza, still, detach, poem, despite, wrong, art
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Poet who could merely sit on a chair, and compose stanzas, would never make a stanza worth much.
Từ trong câu: stanza, poet, merely, sit, chair, compose, never, make
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could not put his hand on an edition of Collins, but referred to the "Elegant Extracts," and could not find his admired stanza.
Từ trong câu: stanza, put, hand, edition, refer, elegant, extract, find
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A stanza also can be a verse in paragraph form.
Từ trong câu: verse, stanza, paragraph, form
«Stanza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41010 (bản sửa đổi 10409774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But I can remember nothing;—not even that particular riddle which you have heard me mention; I can only recollect the first stanza; and there are several.
Từ trong câu: riddle, stanza, remember, nothing, even, particular, hear, mention
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stanza
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spenserian stanza | 31 lần |
| octave stanza | 33 lần |
| concluding stanza | 35 lần |
| elegiac stanza | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stanza
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stanza trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ stanza hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stanza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stanza gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stanza?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stanza: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.