Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stanza”

122 câu thật có từ stanza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stanza nghĩa là khổ thơ. stanza là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fixed number of lines of verse forming a unit of a poem. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stanza

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • After all our talk (made by me) I guess that stanza would better stand as first written.

    Từ trong câu: stanza, talk, make, guess, better, stand, first, write

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are heaps of single lines, couplets, and stanzas that would consume the ----s and ----s like stubble."

    Từ trong câu: stanza, heap, single, line, consume, be, like

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Poet who could merely sit on a chair, and compose stanzas, would never make a stanza worth much.

    Từ trong câu: stanza, poet, merely, sit, chair, compose, never, make

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would it truly be a violation of copyright for me to quote the middle stanza in a nonfiction book on copyright policy?

    Từ trong câu: stanza, truly, violation, copyright, quote, middle, book, policy

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I would ask the poet whether he would not have felt an abrupt downfall in these verses from the preceding stanza?

    Từ trong câu: downfall, ask, poet, whether, feel, verse, precede, stanza

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stanza

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spenserian stanza31 lần
octave stanza33 lần
concluding stanza35 lần
elegiac stanza10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stanza

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stanza trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ stanza hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stanza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stanza gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stanza?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stanza: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.