Câu tiếng Anh có từ “stanza”
122 câu thật có từ stanza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stanza nghĩa là khổ thơ. stanza là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fixed number of lines of verse forming a unit of a poem. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stanza
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The closing strain, indicated by the above line, has been divided into stanzas of four lines suitable to a church hymn-tune.
Từ trong câu: stanza, close, strain, indicate, above, line, divide, four
Hezekiah Butterworth, The Story of the Hymns and Tunes. Nguồn: Project Gutenberg #18444. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This we believe has now been sufficiently demonstrated during the long explanation necessitated by the allegorical Stanzas.
Từ trong câu: allegorical, stanza, believe, now, sufficiently, demonstrate, long, explanation
H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 2 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #54488. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have ordered some Stanzas to be sent to you; they are of a cooling nature, and may qualify your waters.”
Từ trong câu: qualify, stanza, order, send, cool, nature, water
Mrs. Montagu, Elizabeth Montagu, the queen of the bluestockings, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #70593. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I can remember nothing;—not even that particular riddle which you have heard me mention; I can only recollect the first stanza; and there are several.
Từ trong câu: riddle, stanza, remember, nothing, even, particular, hear, mention
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For ease of display in multiple formats, the English and Greek stanzas have been changed to increasing indents below the Latin.
Từ trong câu: multiple, format, stanza, indent, ease, display, change, increase
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stanza
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spenserian stanza | 31 lần |
| octave stanza | 33 lần |
| concluding stanza | 35 lần |
| elegiac stanza | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stanza
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stanza trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ stanza hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stanza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stanza gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stanza?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stanza: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.