Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stanza”

122 câu thật có từ stanza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stanza nghĩa là khổ thơ. stanza là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fixed number of lines of verse forming a unit of a poem. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stanza

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It is possible that the poet may have written the stanzas cited above with his eye on Sebastiano's picture.

    Từ trong câu: stanza, possible, poet, write, cite, above, eye, picture

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the "cancel-slip" be an "elegant" variation, may not the original stanza be regarded as more vigorous?

    Từ trong câu: cancel, stanza, slip, elegant, variation, original, regard, vigorous

    Various, Notes and Queries, Number 52, October 26, 1850 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22624. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have ordered some Stanzas to be sent to you; they are of a cooling nature, and may qualify your waters.”

    Từ trong câu: qualify, stanza, order, send, cool, nature, water

    Mrs. Montagu, Elizabeth Montagu, the queen of the bluestockings, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #70593. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fourth line in the first stanza contains an idiom which may not be familiar to you.

    Từ trong câu: idiom, line, first, stanza, contain, familiar

    Lafcadio Hearn, Books and Habits, from the Lectures of Lafcadio Hearn. Nguồn: Project Gutenberg #14338. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stanza

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spenserian stanza31 lần
octave stanza33 lần
concluding stanza35 lần
elegiac stanza10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stanza

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stanza trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ stanza hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stanza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stanza gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stanza?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stanza: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.