Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stanza”

122 câu thật có từ stanza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stanza nghĩa là khổ thơ. stanza là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fixed number of lines of verse forming a unit of a poem. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stanza

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He had left out the second stanza, and added this religious stanza.

    Từ trong câu: stanza, leave, out, second, add, religious

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had before him Chaucer, and near his own time Sackville, who had written with original force in Chaucer’s stanza.

    Từ trong câu: stanza, near, time, write, original, force

    David Hannay, The Later Renaissance. Nguồn: Project Gutenberg #52802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stanza

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spenserian stanza31 lần
octave stanza33 lần
concluding stanza35 lần
elegiac stanza10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stanza

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stanza trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ stanza hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stanza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stanza gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stanza?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stanza: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.