Câu tiếng Anh có từ “squeeze”
192 câu thật có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squeeze nghĩa là bóp. squeeze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squeeze
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Too much water can cause the abrasive to squeeze out before it has done its job.
Từ trong câu: squeeze, much, water, cause, out, job
«Lenses and focal length», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214597 (bản sửa đổi 2445190). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
English lawyers have tried to squeeze as many of these cases as they can into the crime of larceny.
Từ trong câu: squeeze, lawyer, try, many, case, crime
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Spaniards have looked upon it in the light of a more or less valuable cow from which every drop of milk must be squeezed.
Từ trong câu: squeeze, look, light, less, valuable, cow, every, drop
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen some of these much-praised London-made bends that could be easily squeezed together by the pressure of the thumb and finger.
Từ trong câu: thumb, squeeze, see, much, praise, make, bend, easily
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has learned to squeeze the thought out of a book at a grasp, as one of us would squeeze the juice from an orange.
Từ trong câu: orange, squeeze, juice, learn, think, out, book, grasp
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We've got them in such a position that--why, good heavens! we can squeeze them to death, crush them like quartz.”
Từ trong câu: crush, death, quartz, squeeze, get, position, good, like
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These pick-pockets have finished exploiting the Russian aristocracy and "bourgeoisie," squeezed them dry, and squandered what they stole.
Từ trong câu: pocket, dry, aristocracy, pick, squeeze, steal, exploit, squander
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A volcano is simply a point where the molten rock has squeezed through a fissure leading to the surface of the earth.
Từ trong câu: fissure, volcano, simply, point, rock, squeeze, lead, surface
«Making an Island/Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34524 (bản sửa đổi 3990932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng squeeze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squeeze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squeeze trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squeeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squeeze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squeeze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squeeze: Quá khứ đơn (30 câu), can và could (28 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.