E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squeeze”

160 câu thật có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squeeze nghĩa là bóp. squeeze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Dorothy beside me on the big settle gave my hand one squeeze, and echoed Tom’s words.

    Từ trong câu: squeeze, beside, big, settle, give, hand, echo, word

    Hollis Godfrey, The Man Who Ended War. Nguồn: Project Gutenberg #49848. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The liquid is squeezed out and the dry residue washed with alcohol.

    Từ trong câu: residue, squeeze, alcohol, liquid, out, dry, wash

    Alexander Wynter Blyth, Poisons, Their Effects and Detection A Manual for the Use of Analytical Chemists and Experts. Nguồn: Project Gutenberg #42709. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Squeeze the sides of the envelope together a little and then squint through from one hole to the other.

    Từ trong câu: squint, squeeze, side, envelope, together, little, hole

    Amy Bell Marlowe, A Little Miss Nobody; Or, With the Girls of Pinewood Hall. Nguồn: Project Gutenberg #24168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Get a tube of epoxy glue and squeeze it all out into the middle of the base.

    Từ trong câu: epoxy, get, tube, squeeze, out, middle, base

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the front door he gave Holly’s slim brown hand a long and surreptitious squeeze.

    Từ trong câu: surreptitious, front, door, give, slim, brown, hand, long

    John Galsworthy, The Forsyte saga - Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng squeeze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • squeeze of lemon35 lần
  • tight squeeze72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squeeze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squeeze trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squeeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squeeze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squeeze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squeeze: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.