Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squeeze”

195 câu thật có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squeeze nghĩa là bóp. squeeze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squeeze

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “I MUST get on with my work,” said Mother, giving Bobbie one last squeeze.

    Từ trong câu: squeeze, get, work, mother, give, last

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If it has to come to that, I'm going to squeeze him."

    Từ trong câu: squeeze, has, come, go

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The aim must be caught quickly, and, once caught, must be held and the trigger squeezed steadily.

    Từ trong câu: squeeze, aim, catch, quickly, once, hold, trigger, steadily

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gratianus has to squeeze every denarius out of the citizens.

    Từ trong câu: squeeze, every, out, citizen

    Alfred John Church, The Count of the Saxon Shore; or The Villa in Vectis. A Tale of the Departure of the Romans from Britain. Nguồn: Project Gutenberg #44083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We may have to squeeze a little," he said, smiling.

    Từ trong câu: squeeze, little, smile

    Ethel Hueston, Leave it to Doris. Nguồn: Project Gutenberg #60273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Spaniards have looked upon it in the light of a more or less valuable cow from which every drop of milk must be squeezed.

    Từ trong câu: squeeze, look, light, less, valuable, cow, every, drop

    A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everybody was shortly in motion for tea, and they must squeeze out like the rest.

    Từ trong câu: tea, motion, squeeze, everybody, shortly, out, like, rest

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng squeeze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
squeeze of lemon35 lần
tight squeeze72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squeeze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squeeze trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squeeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squeeze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squeeze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squeeze: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (28 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.