Câu tiếng Anh có từ “squeeze”
192 câu thật có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squeeze nghĩa là bóp. squeeze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squeeze
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I wish you wouldn’t squeeze so,” said the Dormouse, who was sitting next to her.
Từ trong câu: squeeze, wish, sit, next
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Georgiana, as if the supplication were being squeezed out of her by powerful compression.
Từ trong câu: compression, squeeze, out, powerful
Charles Dickens, Our Mutual Friend. Nguồn: Project Gutenberg #883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was trying to squeeze a little margin out of his receipts before he did anything about getting the receipts.
Từ trong câu: receipt, squeeze, margin, try, little, out, anything, get
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a moment I felt my arm squeezed by Angel, who was pointing ecstatically toward the bed.
Từ trong câu: ecstatically, moment, feel, arm, squeeze, angel, point, toward
Mazo De la Roche, Explorers of the Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #25283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She glanced up from her steaming tub where her busy hands were rubbing and squeezing the highly coloured garments in the suds.
Từ trong câu: suds, glance, up, tub, busy, hand, rub, squeeze
Ridgwell Cullum, The Luck of the Kid. Nguồn: Project Gutenberg #59113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squeeze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squeeze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squeeze trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squeeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squeeze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squeeze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squeeze: Quá khứ đơn (30 câu), can và could (28 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.