Câu tiếng Anh có từ “squeeze”
160 câu thật có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squeeze nghĩa là bóp. squeeze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squeeze
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The second operation with Black tea is the same rolling into balls, twisting and squeezing, as in Green tea.
Từ trong câu: squeeze, second, operation, black, tea, roll, ball, twist
Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Squeeze as much air out of the bag as you can, and then lay the bag flat on the work surface.
Từ trong câu: squeeze, much, air, out, bag, lay, flat, work
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Plaster Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102651 (bản sửa đổi 4657491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I remember how he used to pick words to pieces and squeeze out for us the inner essence of their meaning.
Từ trong câu: squeeze, remember, use, pick, word, piece, out, inner
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Put a small piece of butter on each mushroom, season with pepper and salt; squeeze over them a little lemon juice.
Từ trong câu: squeeze, mushroom, put, small, piece, butter, season, pepper
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When water freezes, the salt is squeezed out, leaving pure water ice behind.
Từ trong câu: salt, squeeze, freeze, pure, water, out, leave, ice
«Saturn moon Enceladus may have salty ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=268775 (bản sửa đổi 4825626). · English Wikinews · CC BY 2.5
I have seen some of these much-praised London-made bends that could be easily squeezed together by the pressure of the thumb and finger.
Từ trong câu: thumb, squeeze, see, much, praise, make, bend, easily
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A piece of wet sponge is kept on the shelf, and this is squeezed when the performer goes forward with the supposed bowl.
Từ trong câu: sponge, performer, piece, wet, keep, shelf, squeeze, go
Edwin Thomas, -1910 Sachs, Sleight of Hand: A Practical Manual of Legerdemain for Amateurs & Others. Nguồn: Project Gutenberg #50903. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If they can carry two hundred and fifty people in fair comfort, they can jam in three hundred by squeezing a bit."
Từ trong câu: bit, carry, hundred, fifty, people, fair, comfort, jam
Boyd Ellanby, The Star Lord. Nguồn: Project Gutenberg #32208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squeeze
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squeeze
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squeeze trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squeeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squeeze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squeeze?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squeeze: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.