E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squeeze”

160 câu thật có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squeeze nghĩa là bóp. squeeze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squeeze

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Nor will you ever be able to squeeze any hush-money from me again.

    Từ trong câu: squeeze, ever, able, hush, money, again

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The meat will feel tender and springy when you squeeze it with your fingers.

    Từ trong câu: squeeze, meat, feel, tender, finger

    Eliza Leslie, Miss Leslie's Complete Cookery Directions for Cookery, in Its Various Branches. Nguồn: Project Gutenberg #60025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pare the fruit, cut out the cores, squeeze lemon juice over them, which will prevent their discoloration.

    Từ trong câu: squeeze, core, lemon, juice, fruit, cut, out, prevent

    Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the newt is grabbed, the tips of the ribs will squeeze out poison.

    Từ trong câu: rib, grab, tip, squeeze, out, poison

    «Emperor newt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=358418 (bản sửa đổi 10842868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Given this absence of devastating threat, defense expenditures will continue to be squeezed to address more pressing domestic priorities.

    Từ trong câu: devastate, devastating, priority, squeeze, give, absence, threat, defense

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng squeeze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
squeeze of lemon35 lần
tight squeeze72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squeeze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squeeze trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squeeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squeeze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squeeze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squeeze: Quá khứ đơn (24 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.