Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squeeze”

195 câu thật có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squeeze nghĩa là bóp. squeeze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squeeze

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • From the first it had been a squeeze to get in through the entrance-crevice.

    Từ trong câu: squeeze, get, first, entrance

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Saying this, our friend squeezed himself through the trap-door, and we went after him as we had been bidden.

    Từ trong câu: squeeze, say, friend, himself, trap, door, go

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, Bob had often declared that he believed Jack could squeeze his way through a key hole if he had to.

    Từ trong câu: squeeze, indeed, often, declare, believe, way, key, hole

    L. P. Wyman, The Golden Boys Along the River Allagash. Nguồn: Project Gutenberg #57230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every drop of his brave spirit had been squeezed out of him, and he stood the mere pulp and rind of his former self.

    Từ trong câu: squeeze, every, drop, brave, spirit, out, stand, mere

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had squeezed through a gap in the fence, and seen with her own eyes The Gates of Jar . . . it was unaccountably lovely.

    Từ trong câu: gate, lovely, squeeze, jar, fence, gap, see, eye

    Mazo De la Roche, Possession. Nguồn: Project Gutenberg #78850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In spite of the enlargement of the entrance we had made, it was still a tight squeeze for us to get in.

    Từ trong câu: tight, spite, entrance, make, still, squeeze, get

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had travelled a good deal, she told us, and had "roughed it" on Boxing nights; she had been (unaffectionately) squeezed to suffocation in London.

    Từ trong câu: boxing, travel, good, deal, tell, rough, box, night

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng squeeze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
squeeze of lemon35 lần
tight squeeze72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squeeze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squeeze trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squeeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squeeze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squeeze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squeeze: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (28 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.