Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squeeze”

195 câu thật có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squeeze nghĩa là bóp. squeeze là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squeeze

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • People might get bitten if they pinch or squeeze a jumping spider.

    Từ trong câu: squeeze, people, get, bite, jump, spider

    «Jumping spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311923 (bản sửa đổi 10976332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A geepee might go through her but it could never squeeze past.

    Từ trong câu: squeeze, go, never, past

    F. L. Wallace, Address: Centauri. Nguồn: Project Gutenberg #50736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We may have to squeeze a little," he said, smiling.

    Từ trong câu: squeeze, little, smile

    Ethel Hueston, Leave it to Doris. Nguồn: Project Gutenberg #60273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If your "Editor's Drawer," writes a correspondent, is not already full, you may think the inclosed, although an old story, worthy of being squeezed in.

    Từ trong câu: squeeze, drawer, write, correspondent, already, full, think, although

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A squeeze of lemon may be added after the sauce is taken off the fire, shaking it well.

    Từ trong câu: sauce, squeeze, lemon, add, take, off, fire, shake

    Mary, active 1823-1849 Eaton, The Cook and Housekeeper's Complete and Universal Dictionary; Including a System of Modern Cookery, in all Its Various Branches, Adapted to the Use of Private Families. Nguồn: Project Gutenberg #29084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rowland felt that he might as well attempt to squeeze water from a polished crystal as hope to move him.

    Từ trong câu: polish, squeeze, crystal, feel, well, attempt, water, hope

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may care nothing for the people, and have no object but to squeeze the most that he can out of them fairly or unfairly.

    Từ trong câu: unfairly, care, nothing, people, object, squeeze, out, fairly

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng squeeze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
squeeze of lemon35 lần
tight squeeze72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squeeze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squeeze trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ squeeze hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squeeze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squeeze gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squeeze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squeeze: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (28 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.