Câu tiếng Anh có từ “squash”
109 câu thật có từ squash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squash nghĩa là bí. squash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squash
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
One day I cooked a squash, putting the parings in a swill pail.
Từ trong câu: squash, day, cook, put
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They farmed crops such as beans, corn, squash, and yams.
Từ trong câu: squash, farm, crop, bean, corn
«Cuba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178 (bản sửa đổi 11010915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later they added crops like beans, squash, and peppers.
Từ trong câu: squash, late, add, crop, like, bean, pepper
«The Neolithic Revolution», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
And he made to squash me between huge forefinger and thumb, either of which, Lingaard avers, was thicker than my leg or thigh.
Và anh ta ép tôi vào giữa ngón trỏ và ngón cái to lớn, theo Lingaard, cả hai ngón này đều dày hơn chân hoặc đùi của tôi.
Từ trong câu: squash, make, huge, thumb, either, thick, leg, thigh
Jack London, The Jacket (The Star-Rover). Nguồn: Project Gutenberg #1162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Don't you see I got de bestest beans and squashes, 'round here, and down under dem 'tater vines, I kin tell you, dem roots is jus' full of 'taters.
Từ trong câu: squash, see, get, bean, round, down, tell, root
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Squish, squash echoed the milk in the great cylinder, but never arose the sound they waited for.
Từ trong câu: cylinder, squash, arise, milk, great, never, sound, wait
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At one time they made use of squash or melon seeds for this purpose, cutting on them the necessary devices.
Từ trong câu: melon, squash, time, make, use, seed, purpose, cut
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They raised crops including beans, corn, pumpkins, squashes and sunflowers.
Từ trong câu: pumpkin, raise, crop, include, bean, corn, squash, sunflower
«Pawnee people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=545617 (bản sửa đổi 11014667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They grew cassava, corn, sweet potatoes, beans, peanuts, tobacco, squash, cotton and many other crops.
Từ trong câu: peanut, grow, corn, sweet, potato, bean, tobacco, squash
«Tupi people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=521555 (bản sửa đổi 10296986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They maintained family life, planted the fields, and harvested crops (such as corn, beans, and squash).
Từ trong câu: maintain, harvest, family, life, plant, field, crop, corn
«US History/Indian Tribes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149254 (bản sửa đổi 2615720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng squash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squash trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ squash hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squash: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.