Câu tiếng Anh có từ “squash”
109 câu thật có từ squash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squash nghĩa là bí. squash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squash
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Pyramids have got something big building up and we've got to squash it."
Từ trong câu: squash, get, something, big, build, up
Frederik Pohl, Wolfbane. Nguồn: Project Gutenberg #51845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have indeed been minds overlaid by much reading, men who have piled such a load of books on their heads, their brains have seemed to be squashed by them.--A.
Từ trong câu: squash, indeed, mind, much, read, man, pile, load
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squash trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ squash hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squash: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.