E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squash”

105 câu thật có từ squash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squash nghĩa là bí. squash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squash

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • My Lord Trip, Bill Squash, the Creolian, and I, sometimes make a party at being ridiculous; and so we say and do a thousand things for the joke.

    Từ trong câu: squash, trip, bill, sometimes, make, party, ridiculous, thousand

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At one time they made use of squash or melon seeds for this purpose, cutting on them the necessary devices.

    Từ trong câu: melon, squash, time, make, use, seed, purpose, cut

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fruits of the autumn were already appearing in the market, the apples of the first bearing, the golden squashes, and the late cabbage.

    Từ trong câu: cabbage, autumn, apple, squash, fruit, already, appear, market

    Eric P. Kelly, The trumpeter of Krakow. Nguồn: Project Gutenberg #72600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They maintained family life, planted the fields, and harvested crops (such as corn, beans, and squash).

    Từ trong câu: maintain, harvest, family, life, plant, field, crop, corn

    «US History/Indian Tribes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149254 (bản sửa đổi 2615720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng squash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hubbard squash61 lần
lemon squash53 lần
beans squash32 lần
squish squash7 lần
squash bugs16 lần
necked squash12 lần
squash rackets6 lần
squash pumpkins8 lần
squash blossom31 lần
cowslip squash6 lần
pumpkins squash7 lần
squash bug12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squash trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ squash hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squash: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.