Câu tiếng Anh có từ “squash”
109 câu thật có từ squash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squash nghĩa là bí. squash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squash
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"You may count me out on that; no more squashed lemons for little Betty."
Từ trong câu: squash, count, out, lemon, little
Dorothy Whitehill, Polly's first year at boarding school. Nguồn: Project Gutenberg #39570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sgr A East might be the remains of a star that exploded as it was gravitationally squashed approaching the central black hole.
Từ trong câu: gravitationally, east, remain, star, explode, squash, approach, central
«Sagittarius A», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455359 (bản sửa đổi 10992229). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng squash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squash trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ squash hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squash: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.