E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squash”

105 câu thật có từ squash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squash nghĩa là bí. squash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous annual trailing plants of the genus Cucurbita grown for their fleshy edible fruits. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng squash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hubbard squash61 lần
  • lemon squash53 lần
  • beans squash32 lần
  • squish squash7 lần
  • squash bugs16 lần
  • necked squash12 lần
  • squash rackets6 lần
  • squash pumpkins8 lần
  • squash blossom31 lần
  • cowslip squash6 lần
  • pumpkins squash7 lần
  • squash bug12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squash trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ squash hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squash: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.