Câu tiếng Anh có từ “squash”
109 câu thật có từ squash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squash nghĩa là bí. squash là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squash
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They can also be stuffed, similar to Squash flowers.
Từ trong câu: squash, stuff, similar, flower
«Horticulture/Hemerocallis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103657 (bản sửa đổi 4028223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The unripe fruit can be cooked like squash.
Từ trong câu: squash, fruit, cook, like
«Pomology/Papayas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448630 (bản sửa đổi 4097594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be a problem, since squashing out the bugs in your program will probably take a lot longer to do.
Từ trong câu: squash, problem, since, out, bug, program, probably, take
«Disk Operating System/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168597 (bản sửa đổi 2401451). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are forces close here that could kill a herd of elephants in a second as easily as you or I could squash a fly.
Từ trong câu: squash, force, close, kill, herd, elephant, second, easily
Dorothy, 1878-1935 [Compiler] Scarborough, Famous Modern Ghost Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15143. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Squash just grew wild in the woods; we used to eat them when we couldn't get anything else much."
Từ trong câu: wild, squash, grow, wood, use, eat, get, anything
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We can hardly conceive that any further interest should inhere in that patch of squashes; whereas it seems that the half was not told us.
Từ trong câu: whereas, squash, hardly, conceive, further, interest, patch, seem
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I certainly do mean you, poor Pinocchio--you who are such a little silly as to believe that gold can be sown in a field just like beans or squash.
Từ trong câu: silly, bean, squash, certainly, mean, poor, little, believe
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng squash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squash trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ squash hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squash: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.