Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “southwest”

148 câu thật có từ southwest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: southwest nghĩa là tây nam. southwest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the compass point midway between south and west. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ southwest

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng southwest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
southwest airlines92 lần
southwest monsoon25 lần
km southwest58 lần
northeast to southwest32 lần
southwest asia51 lần
southwest alaska22 lần
kilometers southwest20 lần
southwest to northeast19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ southwest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ southwest trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ southwest hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ southwest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ southwest gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ southwest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ southwest: So sánh nhất (83 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.