Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “shy”
169 câu thật có từ shy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shy nghĩa là nhút nhát. shy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shy
Second, shy students can now voice their answers by using the SRS.
Từ trong câu: shy, second, student, now, voice, answer, use
«Computer Information Systems in Education/Chapter 3/Section 1 -- Student Response Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191540 (bản sửa đổi 3993688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not feeling accepted can make an ENTp shy away and hide.
Từ trong câu: shy, feel, accept, make, away, hide
«Myers-Briggs Type Indicator/ENTP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4809 (bản sửa đổi 4526804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be great for shy students who do not feel comfortable with others reading and grading their paper.
Từ trong câu: shy, great, student, feel, comfortable, other, read, grade
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 3/3.4.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194039 (bản sửa đổi 4665102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You watch a shy classmate successfully complete the task and think to yourself “if they could do it so can I”.
Từ trong câu: shy, watch, classmate, successfully, complete, task, think, yourself
«Motivation and emotion/Book/2011/Self-efficacy and achievement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122070 (bản sửa đổi 2138715). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You can easily supply details which I am shy of adding and which, if written, might sound trivial and vain.
Từ trong câu: trivial, shy, easily, supply, detail, add, write, sound
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can be moody, shy, lazy, opportunistic.
Từ trong câu: moody, shy, lazy
«Chinese zodiac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167226 (bản sửa đổi 10974610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Due to his shy nature, Ulrira can only be contacted from a telephone booth.
Từ trong câu: booth, due, shy, nature, contact, telephone
«The Legend of Zelda: Link's Awakening/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434399 (bản sửa đổi 4006889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hackers can be shy, even reclusive, but when they do talk, hackers tend to brag, boast and strut.
Từ trong câu: reclusive, hacker, shy, even, talk, tend, brag, boast
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A person who is overly self-conscious can become shy or develop social anxiety.
Từ trong câu: overly, person, self, conscious, become, shy, develop, social
«Motivation and emotion/Book/2014/Self-consciousness and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167741 (bản sửa đổi 2418935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She accordingly smiled most beguilingly upon them but for some time could win no more than shy smiles in return.
Từ trong câu: beguilingly, accordingly, smile, time, win, shy, return
Amy Ella Blanchard, The four Corners abroad. Nguồn: Project Gutenberg #45026. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- shy guys56 lần
- meshm shy45 lần
- fought shy135 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shy trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ shy hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shy: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.