Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “shy”

169 câu thật có từ shy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shy nghĩa là nhút nhát. shy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some people have said that Burney may have been shy because of her father.

    Từ trong câu: shy, people, because, father

    «Frances Burney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227311 (bản sửa đổi 10151553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She longed to speak to him but was too shy to say the first word.

    Từ trong câu: shy, long, speak, first, word

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It might be right to be shy of him, but not to be rude to him.

    Từ trong câu: shy, right, rude

    Mrs. Oliphant, Within the Precincts. Nguồn: Project Gutenberg #65153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To get a shy woman to "open up" and become friendly, do something fun with other people.

    Từ trong câu: shy, get, woman, open, up, become, friendly, something

    «Relationships/Flirting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83219 (bản sửa đổi 4224821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, she was shy with people she did not know and spoke very little at home.

    Từ trong câu: shy, because, people, know, speak, little, home

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Kim was described as shy and good student who got along well with his classmates and was a basketball fan.

    Từ trong câu: shy, describe, good, student, get, well, classmate, basketball

    «Kim Jong-un», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332499 (bản sửa đổi 10979156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Aeroplanes that get shy and hide away.

    Từ trong câu: shy, aeroplane, get, hide, away

    «Healthy eating habits/Pre Schooler Nutrition. Know your A, B, C's and 1, 2, 3's», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304129 (bản sửa đổi 2754291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When Tara is first introduced, she is very shy.

    Từ trong câu: introduce, shy, first

    «Buffy the Vampire Slayer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9504 (bản sửa đổi 10880285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some students are shy and afraid to get help.

    Từ trong câu: afraid, shy, student, get, help

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Instructional Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91117 (bản sửa đổi 4660944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His parents were loving, but he was a very shy boy.

    Từ trong câu: love, parent, boy, shy

    «Bernhard Riemann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328190 (bản sửa đổi 9568391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A student from the same hall described him as quiet and shy.

    Từ trong câu: quiet, describe, hall, student, shy

    «US undergraduate commits suicide after 'outing' via webcast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=209844 (bản sửa đổi 4829170). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng shy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • shy guys56 lần
  • meshm shy45 lần
  • fought shy135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shy trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ shy hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shy: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.