Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “shy”
169 câu thật có từ shy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shy nghĩa là nhút nhát. shy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shy
The boy interested him greatly, for he seemed so shy, yet had responded so quickly to his attentions.
Từ trong câu: shy, boy, interest, greatly, seem, respond, quickly, attention
Anna Chapin Ray, Half a dozen boys. Nguồn: Project Gutenberg #72769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kate Clephane lay awake all night thinking of the man who had been too shy to come into the box.
Từ trong câu: awake, shy, lay, night, think, man, come, box
Edith Wharton, The mother's recompense. Nguồn: Project Gutenberg #72573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The same veil of shy grace which had fallen upon her in the wood, was around her still, and tantalised him.
Từ trong câu: tantalise, shy, grace, fall, wood, around, still
Susan Warner, The End of a Coil. Nguồn: Project Gutenberg #27618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My neighbor had predicted a shy, awkward girl, a melodeon, and "The Maiden's Prayer."
Từ trong câu: awkward, predict, shy, neighbor, girl, prayer
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had always been as shy and wary as any little brown bird of the woods.
Từ trong câu: wary, always, shy, little, brown, bird, wood
John, 1838-1905 [Contributor] Hay, Not Pretty, but Precious; And Other Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #11392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But to the surprise of both men Arethusa's acknowledgement of this introduction was a shy and old-fashioned courtesy Miss Letitia had taught her.
Từ trong câu: acknowledgement, surprise, man, introduction, shy, old, fashion, courtesy
Frances Barton Fox, The Heart of Arethusa. Nguồn: Project Gutenberg #23856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At forty he no longer counted; he had lost all his brilliance, and had replaced it by a shy, unworldly charm.
Từ trong câu: unworldly, forty, long, count, lose, replace, shy, charm
May Sinclair, The Return of the Prodigal. Nguồn: Project Gutenberg #31595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- shy guys56 lần
- meshm shy45 lần
- fought shy135 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shy trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ shy hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shy: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.