Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “shy”
169 câu thật có từ shy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shy nghĩa là nhút nhát. shy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shy
The same veil of shy grace which had fallen upon her in the wood, was around her still, and tantalised him.
Từ trong câu: tantalise, shy, grace, fall, wood, around, still
Susan Warner, The End of a Coil. Nguồn: Project Gutenberg #27618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us discriminate, and be shy of absolute proscription.
Từ trong câu: proscription, let, discriminate, shy, absolute
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was clear to him that the girl was happy--lyrically so--and shy.
Từ trong câu: lyrically, clear, girl, happy, shy
Alfred Ollivant, Two Men: A Romance of Sussex. Nguồn: Project Gutenberg #57640. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The "recluse" part is because this spider is very shy and runs away from humans.
Từ trong câu: recluse, part, because, spider, shy, run, away, human
«Brown recluse spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202231 (bản sửa đổi 10923581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His oratory, however, did not do justice to his talents, and he was both shy and indolent.
Từ trong câu: indolent, however, justice, talent, shy
Various, Notes and Queries, Number 78, April 26, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #26898. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their adornments made Bertha feel very rural and very shy.
Từ trong câu: adornment, make, feel, rural, shy
Hamlin Garland, Money Magic: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was only little Katharine Harrison then; I remember perfectly how shy and gauche I was, and how terrified at you.
Từ trong câu: gauche, little, remember, perfectly, shy, terrified
Anna Chapin Ray, The Brentons. Nguồn: Project Gutenberg #21763. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Did it steal away self-confidence and leave one shy and gauche?
Từ trong câu: gauche, steal, away, self, confidence, leave, shy
William MacLeod Raine, Ironheart. Nguồn: Project Gutenberg #72057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- shy guys56 lần
- meshm shy45 lần
- fought shy135 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shy trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ shy hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shy: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.