Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “shy”

169 câu thật có từ shy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shy nghĩa là nhút nhát. shy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It would be difficult to see one of these images at this day, because the Indians are extreme shy of exposing them.

    Từ trong câu: shy, difficult, see, image, day, because, extreme, expose

    Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hovered around them, like a shy lover round his mistress, going as near as the carriage-roads would take me.

    Từ trong câu: hover, shy, around, like, lover, round, go, near

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any other composer would have beamed all over with joy and pride at such an ovation, but Mascagni only looked shy and bewildered.

    Từ trong câu: composer, beam, joy, pride, look, shy, bewilder

    L. de Hegermann-Lindencrone, The Sunny Side of Diplomatic Life, 1875-1912. Nguồn: Project Gutenberg #13955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • shy guys56 lần
  • meshm shy45 lần
  • fought shy135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shy trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ shy hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shy: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.