Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “shy”

169 câu thật có từ shy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shy nghĩa là nhút nhát. shy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some people have said that Burney may have been shy because of her father.

    Từ trong câu: shy, people, because, father

    «Frances Burney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227311 (bản sửa đổi 10151553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My boy and they have scraped up acquaintance, but they fight shy of me.

    Từ trong câu: acquaintance, shy, boy, up, fight

    Amy Le Feuvre, Her kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #75056. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ginny, in this chapter, shows she has matured significantly from the shy, timid, quiet girl we knew in the second book.

    Từ trong câu: timid, chapter, show, mature, significantly, shy, quiet, girl

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 22», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83365 (bản sửa đổi 3546252). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • shy guys56 lần
  • meshm shy45 lần
  • fought shy135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shy trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ shy hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shy: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.