Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shrug”

156 câu thật có từ shrug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shrug nghĩa là nhún vai. shrug là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: raise one's shoulders to indicate indifference or resignation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shrug

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Leah smiled at the old title, and passed the remark with a contemptuous shrug.

    Từ trong câu: shrug, contemptuous, smile, old, title, pass, remark

    Fergus Hume, Lady Jim of Curzon Street: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gave a contemptuous shrug: "Wait until I give you an opportunity.

    Từ trong câu: shrug, contemptuous, give, wait, until, opportunity

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Crawford shrugged himself a trifle nearer his gun and smiled back again.

    Từ trong câu: trifle, shrug, himself, near, gun, smile, back, again

    Various, The black cat, vol. I, no. 3, December 1895. Nguồn: Project Gutenberg #68160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Jo gave a disdainful shrug as the rest laughed at Laurie’s matter-of-fact tone.

    Từ trong câu: disdainful, give, shrug, rest, laugh, matter, fact, tone

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gale shrugged his shoulders, but let the taunt pass without verbal comment.

    Từ trong câu: taunt, gale, shrug, shoulder, let, pass, verbal, comment

    Bertram Lebhar, The presidential snapshot. Nguồn: Project Gutenberg #70413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the man only shrugged his shoulders and laughed derisively.

    Từ trong câu: derisively, man, shrug, shoulder, laugh

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Elusive Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #2785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Hurt!" she rejoined, with a contemptuous shrug of her shoulders; "I never thought of that.

    Từ trong câu: contemptuous, hurt, rejoin, shrug, shoulder, never, think

    Hawley Smart, Belles and Ringers. Nguồn: Project Gutenberg #20529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He expands his hands at his trousers pockets, shrugs his shoulders and looks volumes of reproach.

    Từ trong câu: expand, trousers, reproach, shrug, hand, pocket, shoulder, look

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her brother turned, considered her with patronising toleration, then shrugged his shoulders.

    Từ trong câu: patronising, brother, turn, consider, patronise, shrug, shoulder

    Robert W. Chambers, The Danger Mark. Nguồn: Project Gutenberg #18185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shrug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contemptuous shrug128 lần
expressive shrug89 lần
slight shrug246 lần
merely shrug224 lần
slightly shrug134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrug trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ shrug hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shrug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrug: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.