Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shrug”

156 câu thật có từ shrug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shrug nghĩa là nhún vai. shrug là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: raise one's shoulders to indicate indifference or resignation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shrug

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "You must be crazy!" said the guard, shrugging his shoulders.

    Từ trong câu: shrug, crazy, guard, shoulder

    Horatio, Jr. Alger, A Boy's Fortune; Or, The Strange Adventures of Ben Baker. Nguồn: Project Gutenberg #52017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men make laws, disposing of her property, her person, her children; still she must bear it, "with a patient shrug."

    Từ trong câu: shrug, man, make, law, dispose, property, person, child

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must go my own gait to the end;" and with a merry laugh and shrug she followed Van Ness.

    Từ trong câu: shrug, go, end, merry, laugh, follow, van, ness

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stranger shrugged his shoulders in a way which to any one suspicious must at once have betrayed that he was a foreigner.

    Từ trong câu: shrug, stranger, shoulder, way, suspicious, once, betray, foreigner

    Robert Leighton, Dreadnoughts of the Dogger: A Story of the War on the North Sea. Nguồn: Project Gutenberg #50914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a shrug shoulders, the Captain added that if the British chose to build their hospitals near railways, they must expect to get them bombed.

    Từ trong câu: bomb, shrug, shoulder, captain, add, choose, build, hospital

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shrug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contemptuous shrug128 lần
expressive shrug89 lần
slight shrug246 lần
merely shrug224 lần
slightly shrug134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shrug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shrug trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ shrug hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shrug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shrug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shrug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shrug: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.