Câu tiếng Anh có từ “shaky”
97 câu thật có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shaky nghĩa là run rẩy. shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shaky
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
But--I dunno," murmured the old man, whose faith in Providence seemed somewhat shaky.
Từ trong câu: shaky, old, man, faith, seem, somewhat
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boy caught at his lip which was trembling, and ended with a shaky laugh.
Từ trong câu: shaky, boy, catch, lip, tremble, end, laugh
Octave Thanet, The lion's share. Nguồn: Project Gutenberg #68875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We then sang Sun of My Soul, which provoked Ballarat to say the tenor was shaky.
Từ trong câu: shaky, sing, sun, soul, provoke
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421902 (bản sửa đổi 3950129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Henry read the card, which was written in a somewhat shaky hand.
Từ trong câu: shaky, read, card, write, somewhat, hand
H. Rider Haggard, Joan Haste. Nguồn: Project Gutenberg #66528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They look down into the forsaken and grassless “square”--so called--whose shaky gate of twisted iron excludes trespassers.
Từ trong câu: shaky, look, down, square, call, gate, twist, iron
Percy Fitzgerald, Picturesque London. Nguồn: Project Gutenberg #59188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Writing, as he did, nearly fifty years after the episode to which he thus refers, Claudin's memory was a little shaky.
Từ trong câu: shaky, write, nearly, fifty, year, episode, thus, refer
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My shaky hand lost its grasp of the glass, which toppled over, and spilled all the contents over me and the bed.
Từ trong câu: topple, shaky, hand, lose, grasp, glass, spill, content
E. A. Dillwyn, Jill, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #65758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had a solidity which served to prop up any shaky fact.
Từ trong câu: solidity, prop, shaky, serve, up, fact
Patricia Wentworth, The Fire Within. Nguồn: Project Gutenberg #62820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have just been talking to an optimist, whose nerves have been getting shaky.
Chúng tôi vừa nói chuyện với một người lạc quan, người có thần kinh đang run rẩy.
Từ trong câu: optimist, talk, nerve, get, shaky
Bert Leston Taylor, The So-called Human Race. Nguồn: Project Gutenberg #31138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaky trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shaky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaky: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.