Câu tiếng Anh có từ “shaky”
100 câu thật có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shaky nghĩa là run rẩy. shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shaky
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She had signed it with her own shaky hand.
Từ trong câu: shaky, sign, hand
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There had been a plot among the convicts to batter down the shaky old stockade, and break for freedom.
Từ trong câu: shaky, batter, plot, among, convict, down, old, break
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were shaky and faint, as though they had been penned--as indeed they were--by a dying man.
Từ trong câu: shaky, faint, though, pen, indeed, die, man
Fergus Hume, The Indian Bangle. Nguồn: Project Gutenberg #56241. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It must be lead in the heart or brain to kill men of his fiber--and Dempster had been shaky with his gun.
Từ trong câu: shaky, fiber, lead, heart, brain, kill, man, gun
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although scrupulously whitewashed it had become somewhat shaky, and Anne felt rather dubious as she scrambled up from the vantage point of a keg placed on a box.
Từ trong câu: shaky, although, become, somewhat, feel, rather, up, point
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How acute had been the strain of our journey I did not realize until I tried to stand--and sank back, leg-muscles too shaky to bear my weight.
Từ trong câu: journey, acute, shaky, strain, realize, until, try, stand
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaky trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shaky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaky: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.