Câu tiếng Anh có từ “shaky”
100 câu thật có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shaky nghĩa là run rẩy. shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shaky
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Father, and mother," said Fred, trying to control his shaky voice; "I've brought you company."
Từ trong câu: shaky, father, mother, try, control, voice, bring, company
Allen Chapman, Fred Fenton on the Track; Or, The Athletes of Riverport School. Nguồn: Project Gutenberg #23763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have protected themselves against the weather and strengthened their shaky habitation by a copious use of wax.
Từ trong câu: shaky, protect, themselves, weather, strengthen, habitation, use, wax
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Here," interjected Mr. Blakeney, "as you can see, Guy, your poor father's writing has become very shaky.
Từ trong câu: interject, shaky, mr, see, guy, poor, write, become
H. A. Bryden, The Gold Kloof. Nguồn: Project Gutenberg #43114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have just been talking to an optimist, whose nerves have been getting shaky.
Chúng tôi vừa nói chuyện với một người lạc quan, người có thần kinh đang run rẩy.
Từ trong câu: optimist, talk, nerve, get, shaky
Bert Leston Taylor, The So-called Human Race. Nguồn: Project Gutenberg #31138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaky trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shaky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaky: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.