Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shaky”

100 câu thật có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shaky nghĩa là run rẩy. shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shaky

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I should have to go back to some kind of first principles and even then it'd be a bit shaky I daresay.

    Từ trong câu: shaky, go, back, kind, first, principle, even, bit

    Allan Monkhouse, Mary Broome: A Comedy, in Four Acts. Nguồn: Project Gutenberg #46298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be lead in the heart or brain to kill men of his fiber--and Dempster had been shaky with his gun.

    Từ trong câu: shaky, fiber, lead, heart, brain, kill, man, gun

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, however, they reached the top of the stone steps, and the sandy reaches, and the high places, where shaky ladders have to be used.

    Từ trong câu: shaky, finally, however, reach, top, stone, step, sandy

    Lillian Elizabeth Roy, Girl Scouts in Arizona and New Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #59490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There must be no showing the white feather, though Eveleen’s hands felt clammy, and her thoughtful voice was a little shaky.

    Từ trong câu: feather, shaky, thoughtful, clammy, show, white, though, hand

    Sydney C. Grier, The Flag of the Adventurer. Nguồn: Project Gutenberg #65844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaky trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shaky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaky: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.