Câu tiếng Anh có từ “shaky”
100 câu thật có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shaky nghĩa là run rẩy. shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shaky
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After twenty hours she was running again, shaky on her wheels, but strong in engine.
Từ trong câu: shaky, twenty, hour, run, again, wheel, strong, engine
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The boy caught at his lip which was trembling, and ended with a shaky laugh.
Từ trong câu: shaky, boy, catch, lip, tremble, end, laugh
Octave Thanet, The lion's share. Nguồn: Project Gutenberg #68875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the visitor carefully ascended the shaky steps to his house a mulatto man, who was sitting on the veranda, quickly arose.
Từ trong câu: shaky, visitor, carefully, step, house, man, sit, quickly
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You see, the feed was getting scarce, there was more stock than there was feed for, and the fences were very shaky.
Từ trong câu: shaky, see, feed, get, stock, fence
Edward Eldridge, A California Girl. Nguồn: Project Gutenberg #28528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaky trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shaky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaky: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.