Câu tiếng Anh có từ “shaky”
100 câu thật có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shaky nghĩa là run rẩy. shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shaky
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Only two young strollers whom no man could suspect," put in Lazarus in an astonishingly rough and shaky voice.
Từ trong câu: shaky, young, man, suspect, put, rough, voice
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I said I simply cannot believe that the FBI would find it necessary to employ such a shaky and inadequate person.
Từ trong câu: shaky, simply, can, believe, find, necessary, employ, inadequate
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What if you can be made to believe that your mouth isn't dry, your legs not shaky, your heart rate not increased?
Từ trong câu: shaky, make, believe, mouth, dry, leg, heart, rate
«Motivation and emotion/Book/2016/False physiological feedback and emotional appraisal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215555 (bản sửa đổi 2692468). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Well, I would be as shaky as anybody could be, but I would not let the others see it and the men were the same.
Từ trong câu: shaky, well, anybody, let, other, see, man
R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Here," interjected Mr. Blakeney, "as you can see, Guy, your poor father's writing has become very shaky.
Từ trong câu: interject, shaky, mr, see, guy, poor, write, become
H. A. Bryden, The Gold Kloof. Nguồn: Project Gutenberg #43114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And she said if the foundation was shaky we could never build anything really worth while on it.
Từ trong câu: worth, shaky, build, foundation, never, anything, really
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaky trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shaky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaky: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.