Câu tiếng Anh có từ “shaky”
95 câu thật có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shaky nghĩa là run rẩy. shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shaky
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was a shaky movement, witness said, and would synchronise with the movement of operating a Morse key.
Từ trong câu: shaky, movement, witness, operate, key
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After a shaky start, shot the ball past Manchester United goalkeeper in the tenth minute, the only goal Barcelona would need.
Từ trong câu: shaky, start, shot, ball, past, unite, goalkeeper, minute
«Barcelona defeat Manchester United in 2009 Champions League Final», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126866 (bản sửa đổi 4814352). · English Wikinews · CC BY 2.5
I said I simply cannot believe that the FBI would find it necessary to employ such a shaky and inadequate person.
Từ trong câu: shaky, simply, can, believe, find, necessary, employ, inadequate
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I would be as shaky as anybody could be, but I would not let the others see it and the men were the same.
Từ trong câu: shaky, well, anybody, let, other, see, man
R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaky trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shaky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaky: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.