E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shaky”

87 câu thật có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shaky nghĩa là run rẩy. shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shaky

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Plants are stronger and better the second year, and unless they get too shaky, are good for three years.

    Từ trong câu: shaky, plant, strong, better, second, year, unless, get

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sudden, unexpected appearance of the big dog had really upset her, and she was very shaky and nervous still.

    Từ trong câu: shaky, sudden, unexpected, appearance, big, dog, really, upset

    Flora E. Berry, Monica's choice. Nguồn: Project Gutenberg #45432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Writing, as he did, nearly fifty years after the episode to which he thus refers, Claudin's memory was a little shaky.

    Từ trong câu: shaky, write, nearly, fifty, year, episode, thus, refer

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, however, they reached the top of the stone steps, and the sandy reaches, and the high places, where shaky ladders have to be used.

    Từ trong câu: shaky, finally, however, reach, top, stone, step, sandy

    Lillian Elizabeth Roy, Girl Scouts in Arizona and New Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #59490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The following morning I felt very shaky and had a splitting headache, but was able to continue the journey, gradually recovering as the day wore on.

    Từ trong câu: shaky, follow, morning, feel, split, headache, able, continue

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We remained in our room, sitting on the bed without shirts about the usual length of time, when, "the kid" not returning, we began to feel a little shaky.

    Từ trong câu: shaky, remain, room, sit, bed, shirt, usual, length

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaky trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shaky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaky: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.